THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

385

 

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

364

 

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

356,2

-14,80

Cà phê Robusta London

"

1950

-85,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

157,5

-5,25

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

129,35

-7,20

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

59,6

-0,10

Dầu thô Newyork

USD/thùng

52,14

1,73

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

68,25

1,15

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

70,82

2,69

Vàng Hongkong

USD/ounce

1282,78

-18,17

Lãi suất LIBOR 3 tháng

1,33278

0,0097

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

1,12283

0,0005

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

6453,26

-2,78

London (FISE 100)

"

7313,51

41,56

Frankfurt (Xetra DAX)

"

12657,41

88,24

Tokyo (Nikkie 225)

"

20325,52

-130,38

- Hongkong (Hang Seng)

"

27548,23

-540